Vnpt gói cước doanh nghiệp

      9

Gói cước VNPT công ty lớn – Fiber là gói dịch vụ truy nhập Internet băng thông rộng tốc độ cao trên tuyến đường cáp quang cho phép truy cập với băng thông đường căn nguyên xuống đối xứng.

Bạn đang xem: Vnpt gói cước doanh nghiệp

Đường truyền mạng internet cáp quang đãng FTTH vận tốc cao lên tới 500Mbps.Truy cập đường dẫn đối xứng, vận tốc truy cập down/up hệt nhau thay vày bất đối xứng như ADSL.Truy cập internet ổn định, không bị tác động bởi thời tiết.VNPT là nhà mạng di động có vận tốc truy cập Internet hàng đầu tại việt nam theo reviews của Speedtest.Thời gian tùy chỉnh thiết lập dịch vụ, xử lý hòng cấp tốc chống trong tầm 24h.
Danh mục: Cáp quang quẻ - Fiber, Doanh nghiệp, InternetTừ khóa: gói doanh nghiệp lớn vnpt, mạng internet doanh nghiệp

Nội Dung

2 bảng báo giá các gói cước internet cáp quang đãng Fiber của VNPT 4 quy trình lắp để Internet mang đến doanh nghiệp

Gói cước VNPT công ty lớn – Fiber là dịch vụ theo nhóm truy nhập Internet đường truyền rộng tốc độ cao trên tuyến đường cáp quang chất nhận được truy cập với đường truyền đường lên đường xuống đối xứng.

*
Gói cước VNPT doanh nghiệp lớn – Fiber vận tốc cao lên đến mức 500Mbps

Ưu điểm của gói cước Internet công ty của VNPT 

Đường truyền internet cáp quang đãng FTTH vận tốc cao lên đến mức 500Mbps.Truy cập đường dẫn đối xứng, tốc độ truy cập down/up giống hệt thay do bất đối xứng như ADSL.Truy cập mạng internet ổn định, không bị ảnh hưởng bởi thời tiết.VNPT là nhà mạng di động có tốc độ truy cập Internet số 1 tại nước ta theo đánh giá của Speedtest.Thời gian thiết lập cấu hình dịch vụ, cách xử lý hòng nhanh chống trong vòng 24h.

Xem thêm: Dung Dịch Đánh Bóng Inox - Cách Đánh Bóng Inox Đơn Giản Và Hiệu Quả

Bảng giá các gói cước internet cáp quang quẻ Fiber của VNPT 

Gói cước công ty lớn VNPT – Gói 1 tháng

SttGói cướcTốc độ quốc tếTốc độ trong nướcCước trọn góiTB/tháng
Tối đaTối thiểu
1Fiber36+16,2 Mbps512 Kbps36 Mbps/36 Mbps231.000
2Fiber50+20,5 Mbps768 Kbps50 Mbps/50 Mbps330.000
3Fiber60Eco+22,8 Mbps1 Mbps60 Mbps/60 Mbps396.000
4Fiber60+22,8 Mbps1,5 Mbps60 Mbps/60 Mbps660.000
5Fiber80Eco+28,8 Mbps1,5 Mbps80 Mbps/80 Mbps792.000
6Fiber80+28,8 Mbps3 Mbps80 Mbps/80 Mbps1.650.000
7Fiber100Eco+35 Mbps2 Mbps100 Mbps/100 Mbps1.320.000
8Fiber100+35 Mbps4 Mbps100 Mbps/100 Mbps2.750.000
9Fiber100VIP+35 Mbps6 Mbps100 Mbps/100 Mbps4.400.000
10Fiber150Eco+50 Mbps4 Mbps150 Mbps/150 Mbps3.300.000
11Fiber150+50 Mbps6 Mbps150 Mbps/150 Mbps8.800.000
12Fiber150VIP+50 Mbps9 Mbps150 Mbps/150 Mbps11.000.000
13Fiber200Eco+60 Mbps5 Mbps200 Mbps/200 Mbps6.600.000
14Fiber200+60 Mbps8 Mbps200 Mbps/200 Mbps12.100.000
15Fiber200VIP+60 Mbps10 Mbps200 Mbps/200 Mbps16.500.000
16Fiber300Eco+85 Mbps8 Mbps300 Mbps/300 Mbps13.200.000
17Fiber300+85 Mbps12 Mbps300 Mbps/300 Mbps16.500.000
18Fiber300VIP+85 Mbps15 Mbps300 Mbps/300 Mbps22.000.000
19Fiber500Eco+125 Mbps10 Mbps500 Mbps/500 Mbps19.800.000
20Fiber500+125 Mbps18 Mbps500 Mbps/500 Mbps27.500.000
21Fiber500VIP+125 Mbps25 Mbps500 Mbps/500 Mbps33.000.000

Gói cước công ty lớn VNPT – Gói 7/15 tháng

SttGói cướcTốc độ quốc tếTốc độ trong nướcGói cước 07 thángGói cước 15 tháng
Tối đaTối thiểu
1Fiber36+16,2 Mbps512 Kbps36 Mbps/36 Mbps1.386.0002.772.000
2Fiber50+20,5 Mbps768 Kbps50 Mbps/50 Mbps1.980.0003.960.000
3Fiber60Eco+22,8 Mbps1 Mbps60 Mbps/60 Mbps 2.376.0004.752.000
4Fiber60+22,8 Mbps1,5 Mbps60 Mbps/60 Mbps3.960.0007.920.000
5Fiber80Eco+28,8 Mbps1,5 Mbps80 Mbps/80 Mbps4.752.0009.504.000
6Fiber80+28,8 Mbps3 Mbps80 Mbps/80 Mbps9.900.00019.800.000
7Fiber100Eco+35 Mbps2 Mbps100 Mbps/100 Mbps7.920.00015.840.000
8Fiber100+35 Mbps4 Mbps100 Mbps/100 Mbps16.500.00033.000.000
9Fiber100VIP+35 Mbps6 Mbps100 Mbps/100 Mbps26.400.00052.800.000
10Fiber150Eco+50 Mbps4 Mbps150 Mbps/150 Mbps19.800.00039.600.000
11Fiber150+50 Mbps6 Mbps150 Mbps/150 Mbps52.800.000105.600.000
12Fiber150VIP+50 Mbps9 Mbps150 Mbps/150 Mbps66.000.000132.000.000
13Fiber200Eco+60 Mbps5 Mbps200 Mbps/200 Mbps39.600.00079.200.000
14Fiber200+60 Mbps8 Mbps200 Mbps/200 Mbps72.600.000145.200.000
15Fiber200VIP+60 Mbps10 Mbps200 Mbps/200 Mbps99.000.000198.000.000
16Fiber300Eco+85 Mbps8 Mbps300 Mbps/300 Mbps79.200.000158.400.000
17Fiber300+85 Mbps12 Mbps300 Mbps/300 Mbps99.000.000198.000.000
18Fiber300VIP+85 Mbps15 Mbps300 Mbps/300 Mbps132.000.000264.000.000
19Fiber500Eco+125 Mbps10 Mbps500 Mbps/500 Mbps118.800.000237.600.000
20Fiber500+125 Mbps18 Mbps500 Mbps/500 Mbps165.000.000330.000.000
21Fiber500VIP+125 Mbps25 Mbps500 Mbps/500 Mbps198.000.000396.000.000

Thủ tục lắp ráp Internet VNPT dành cho doanh nghiệp

Thủ tục lắp ráp cáp quang VNPT dành cho bạn tại có các sách vở sau:

Giấy phép đăng ký marketing của doanh nghiệpGiấy chứng minh nhân dân/hộ chiếu của nhà doanh nghiệp

(*) Ghi chú: các sách vở và giấy tờ trên yêu cầu được công chứng không thực sự 6 tháng

Quy trình lắp đặt Internet đến doanh nghiệp

Bước 1: tiếp nhận nhu mong của khách hàng hàngBước 2: điều tra khả năng giao hàng (cáp, port), đánh giá khách hàng kỹ năng cung cấp.Bước 3: gắn thêm đặt dịch vụ thương mại tại showroom theo yêu cầu khách hàngBước 4: ký kết hợp đồng, sát hoạch tại doanh nghiệp.

(**) Thời gian kể từ thời điểm nhận nhu yếu đến khi lắp đặt nghiệm thu trong khoảng 24h.

Thời gian hạn chế và khắc phục sự nạm mất liên lạc mạng internet doanh nghiệp

Nhằm giúp quý khách hàng sử dụng dịch vụ tiếp tục thông xuyên suốt để giao hàng công việc, học tập. VNPT Bình Dương khẳng định khắc phục sự ráng cho quý khách hàng trong thời gian tối nhiều 24 giờ kể từ lúc báo lỗi dịch vụ.