Internet doanh nghiệp vnpt

      4

Internet là dịch vụ không thể không có đối với vận động mỗi doanh nghiệp. Nội dung bài viết sẽ cung ứng Báo giá thêm internet cáp quang đãng VNPT mới nhất giành riêng cho các Doanh Nghiệp. Chương trình tặng lắp để hấp dẫn, kèm theo không ít gói cước để lựa chọn.

Bạn đang xem: Internet doanh nghiệp vnpt


Nhu cầu sử dụng mạng internet doanh nghiệp khác với yêu cầu sử dụng internet của khách hàng cá nhân và hộ gia đình. Mạng internet cáp quang doanh nghiệp cần băng thông cao, ổn định, đặc trưng cũng cần đường dẫn internet Quốc Tế.

*

Khuyến mãi đính thêm Internet cáp quang công ty VNPT

Sau đấy là một số chương trình tặng ngay khi đăng ký mới dịch vụ Internet VNPT mang đến doanh Nghiệp.

+ Đóng cước trước 06 mon được bộ quà tặng kèm theo thêm 01 tháng

+ Đóng cước trước 12 tháng được khuyến mãi ngay thêm 03 tháng

+ Miễn giá tiền 100% tầm giá hòa mạng khi đóng góp cước trước 6 hoặc 12 tháng.

+ Được sản phẩm công nghệ 01 thứ modem Wifi trong suốt thời gian sử dụng (Cam kết sử dụng 12 mon )

+ hỗ trợ đăng cam kết và đính đặt nhanh lẹ cho doanh nghiệp

Bảng giá cước gói cước Internet văn phòng công sở VNPT

Sau trên đây là bảng báo giá cước mạng internet dành cho doanh nghiệp nhỏ. Có nhu cầu sử dụng internet bình thường và không tồn tại yêu cầu cam kết băng thông quốc tế cao.

Giá đã bao gồm thuế VAT.

Xem thêm: Hãy Để Chúng Tôi Chăm Sóc Sức Khoẻ Trong Doanh Nghiệp Bao Gồm Những Gì?

Khách hàng cá thể vẫn rất có thể đăng ký các gói cước doanh nghiệp để được sử dụng tốc độ cao này.

(Giá đã bao hàm thuế VAT)

STTTên góiTốc độ trong nước (Mbps)Cam kết QT tối thiểuQuy định về cơ chế IP tĩnhGói cước mặt hàng thángGói 7 thángGói 15 tháng
1Fiber36+40512 Kbps

(*)IPv4:Động

IPv6: 01 subnet/ 56 IP Lan tĩnh

231.0001.386.0002.772.000
2Fiber50+80768 Kbps

(*)IPv4:Động

IPv6: 01 subnet/ 56 IP Lan tĩnh

330.0001.980.0003.960.000
3Fiber60Eco+1001 Mbps

(*)IPv4:Động

IPv6: 01 subnet/ 56 IP Lan tĩnh

396.0002.376.0004.752.000
4Fiber60+1,5 Mbps(*) 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh660.0003.960.0007.920.000
5Fiber80Eco+1201,5 Mbps(*) 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh792.0004.752.0009.504.000
6Fiber80+3 Mbps01 IPv4 Wan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh1.650.0009.900.00019.800.000

Bảng giá cước gói cước Internet doanh nghiệp VNPT có vận tốc từ 150Mbps

Dưới đây là một số gói cước vnpt doanh nghiêp cung ứng với cam đoan băng thông nước ngoài cao. Nhằm mục tiêu đáp ứng cho khách hàng cần kết nối internet ổn định trong nước với Quóc tế.

(Giá đã bao hàm thuế VAT)

STTTên góiTốc độ nội địa (Mbps)Cam kết QT về tối thiểuQuy định về chính sách IP tĩnhGói cước hàng thángGói 7 thángGói 15 tháng
1Fiber100Eco+1502 Mbps(*) 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh1.320.0007.920.00015.840.000
2Fiber100+4 Mbps01 IPv4 Wan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh2.750.00016.500.00033.000.000
3Fiber100Vip+6 Mbps01 IPv4 Wan tĩnh + 01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh4.400.00026.400.00052.800.000
4Fiber150Eco+2004 Mbps01 IPv4 Wan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh3.300.00019.800.00039.600.000
5Fiber150+6 Mbps01 IPv4 Wan tĩnh + 01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh8.800.00052.800.000105.600.000
6Fiber150Vip+9 Mbps01 IPv4 Wan tĩnh + 01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh11.000.00066.000.000132.000.000
7Fiber200Eco+3005 Mbps01 IPv4 Wan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh6.600.00039.600.00079.200.000
8Fiber200+8 Mbps01 IPv4 Wan tĩnh + 01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh12.100.00072.600.000145.200.000
9Fiber200Vip+10 Mbps01 IPv4 Wan tĩnh + 01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh16.500.00099.000.000198.000.000
10Fiber300Eco+4008 Mbps01 IPv4 Wan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh13.200.00079.200.000158.400.000
11Fiber300+12 Mbps01 IPv4 Wan tĩnh + 01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh16.500.00099.000.000198.000.000
12Fiber300Vip+15 Mbps01 IPv4 Wan tĩnh + 01 Block 16 IPv4 Lan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh22.000.000132.000.000264.000.000
13Fiber500Eco+60010 Mbps01 IPv4 Wan tĩnh + 01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh19.800.000118.800.000237.600.000
14Fiber500+18 Mbps01 IPv4 Wan tĩnh + 01 Block 16 IPv4 Lan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh27.500.000165.000.000330.000.000
15Fiber500Vip+25 Mbps01 IPv4 Wan tĩnh + 01 Block 16 IPv4 Lan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh33.000.000198.000.000396.000.000

Thủ tục đăng ký internet cáp quang công ty VNPT:

+ công ty lớn cần sẵn sàng các sách vở và giấy tờ sau nhằm đăng ký dịch vụ thương mại mạng mạng internet VNPT.

+ 01 bản chụp hình hoặc photo bản thảo kinh doanh

+ 02 phiên bản chụp hình hoặc photo triệu chứng mình thư/ Thẻ căn cước người thay mặt đại diện pháp luật.

Sau khi thừa nhận được thông tin lắp để từ tổng đài vnpt. Nhân viên sẽ tiến hành hỗ trợ đăng ký kết và lắp đặt mạng cho bạn trong vòng 24h.